tu tư

Học thuật
Thân thiện
tu tư

Một học sinh đang tu tư bài văn của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sửa sang, trau chuốt câu văn cho hay, cho đẹp: Hành động cân nhắc, chỉnh sửa ngôn từ, cú pháp để làm cho văn bản trở nên trau chuốt, mượt giá trị nghệ thuật hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà văn dành nhiều thời gian để tu tư từng câu chữ trong tác phẩm của mình.
    • Bài thơ hay nhờ ông ấy đã tu tư kỹ lưỡng trước khi công bố.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tu tư văn chương": chỉ việc trau chuốt, gọt giũa cho tác phẩm văn chương.

    • Công việc của biên tập viên không chỉ sửa lỗi chính tả còn phải biết tu tư văn chương.
  • "tu tư ngôn từ": tập trung vào việc chọn lọc chỉnh sửa từ ngữ cho tinh tế.

    • Một diễn giả giỏi luôn biết cách tu tư ngôn từ trước khi phát biểu.
Biến thể từ gần giống
  • Tu từ (danh từ): thuật ngữ chỉ các biện pháp, cách thức sử dụng ngôn ngữ một cách nghệ thuật, hàm súc gợi cảm trong nói viết.

    • Phép so sánh ẩn dụ những biện pháp tu từ phổ biến.
  • Trau chuốt (động từ): làm cho trở nên kỹ càng, tinh tế đẹp đẽ hơn (thường dùng cho ngôn ngữ, lời nói).

  • Gọt giũa (động từ): sửa chữa, chỉnh sửa cho hoàn chỉnh tinh xảo hơn (thường dùng cho văn chương, câu chữ).
Từ đồng nghĩa
  • Chau chuốt: làm cho kỹ lưỡng, tinh tế đẹp đẽ (về lời văn).
  • Gọt dũa: sửa sang, mài giũa cho hoàn hảo.
  • Chỉnh sửa: sửa chữa cho đúng, cho hay hơn.
Lưu ý sử dụng
  • "Tu tư" một động từ, chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến sáng tạo biên tập văn chương, nghệ thuật ngôn từ.
  • Từ này nhấn mạnh vào quá trình lao động nghệ thuật, sự kỳ công tâm huyết đặt vào việc hoàn thiện hình thức biểu đạt bằng ngôn ngữ.
tu tư

Một học sinh đang tu tư bài văn của mình.

  1. Sửa sang câu văn cho hay, cho đẹp.